ĐĂNG KÝ TƯ VẤN DU HỌC HÀN QUỐC

(Nhận thông tin tư vấn miễn phí)

Màu Cam: Đại học quốc gia
# Tên trường # Tên trường # Tên trường
1 POSTECH 11 Ewha Womans University 19 Kyungpook National University
2 KAIST 12 Hanyang University (ERICA) 22 Korea Tech
3 SungKyunKwan University 13 Dongguk University (Seoul) 23 Seoul Tech
4. Korea University (Anam) 14 Inha University 24 Kookmin University
5 Yonsei University (Seoul) 15 Ajou University 25 Soongsil University
5 Seoul National University 16 Konkuk University (Seoul) 26 Chonnam National University
7 Hanyang University (Seoul) 17 Hankuk Univ. of Foreign Study 26 Sejong University
8 Sogang University 18 Pusan National University 26 The Catholic Univ. of Korea
8 ChungAng University (Seoul) 19 University of Seoul 29 Chungbuk National University
10 Kyung Hee University 19 Chonbuk National University 30 Yeungnam University
Bên dưới là xếp hạng của các trường đại học theo từng tiêu chí đánh giá.

I. Điều kiện học tập (Môi trường giáo dục & Khả năng tài chính)

# Tên trường # Tên trường # Tên trường
1 KAIST 11 Hallym University 20 Gyeongsang National University
2 POSTECH 11 Korea Maritime and Ocean Univ. 22 Inje University
3 Seoul National University 13 Hanyang University (Seoul) 23 Chungnam National University
4 Korea Tech 13 Ewha Womans University 23 Ajou University
5 The Catholic Univ. of Korea 13 ChungAng University (Seoul) 25 Pusan National University
5 Chonbuk National University 13 Chungbuk National University 25 Pukyong National University
7 SungKyunKwan University 17 Kyung Hee University 25 Dongguk University (Seoul)
7 Yonsei University (Seoul) 17 University of Ulsan 28 Wonkwang University
7 Jeju National University 17 Kyungpook National University 28 Konyang University
10 Korea University (Anam) 20 Chonnam National University 28 Sogang University

II. Chất lượng nghiên cứu / giảng dạy

# Tên trường # Tên trường # Tên trường
1 POSTECH 11 Hanyang University (ERICA) 19 Sejong University
2 KAIST 12 Ewha Womans University 22 Yeungnam University
2 Korea University (Anam) 13 Konkuk University (Seoul) 22 University of Seoul
4 Sogang University 13 Pusan National University 24 Kookmin University
4 SungKyunKwan University 15 Seoul Tech 25 Kwangwoon University
6 ChungAng University (Seoul) 15 Chonbuk National University 25 Chungbuk National University
6 Hanyang University (Seoul) 17 Kyungpook National University 25 Sangmyung University
8 Yonsei University (Seoul) 18 Ajou University 28 Hankuk Univ. of Foreign Study
8 Seoul National University 19 Inha University 28 Chonnam National University
10 Kyung Hee University 19 Dongguk University (Seoul) 30 ChungAng University (Anseong)

III. Quốc tế hóa

# Tên trường # Tên trường # Tên trường
1 Hankuk Univ. of Foreign Study 10 Yonsei University (Seoul) 21 Sookmyung Women’s Univ.
2 Kyung Hee University 10 Sogang University 22 Kwangwoon University
3 Hanyang University (Seoul) 13 Inha University 22 Yeungnam University
4 Dongguk University (Seoul) 13 POSTECH 22 Seoul National University
5 SungKyunKwan University 13 Konkuk University (Seoul) 25 Dongseo University
5 Korea University (Anam) 13 Handong Global University 25 Hongik University
7 Hanyang University (ERICA) 17 Dongguk University (Gyeongju) 25 Soongsil University
8 KAIST 17 Busan Univ. of Foreign Study 25 Hansei University
8 ChungAng University (Seoul) 19 Ajou University 25 Kookmin University
10 Ewha Womans University 19 Sejong University 30 Sun Moon University

IV. Mức độ uy tín (Danh tiếng trong xã hội)

# Tên trường # Tên trường # Tên trường
1 Seoul National University 11 KAIST 20 Korea Aerospace University
2 SungKyunKwan University 12 Inha University 22 Kookmin University
3 Yonsei University (Seoul) 12 Konkuk University (Seoul) 22 Soongsil University
3 Korea University (Anam) 14 Hankuk Univ. of Foreign Study 22 Hongik University
5 Sogang University 14 Seoul Tech 25 Dankook University
6 Hanyang University (Seoul) 16 Pusan National University 25 Hanyang University (ERICA)
7 ChungAng University (Seoul) 17 Ajou University 27 Chungnam National University
8 Kyung Hee University 17 Kyungpook National University 28 Korea Polytechnic University
9 University of Seoul 17 Dongguk University (Seoul) 28 Chonnam National University
10 POSTECH 20 Ewha Womans University 30 Sookmyung Women’s Univ.

 

Các trường đại học tại Hàn Quốc có chất lượng khá đồng đều, mỗi trường đều có những thế mạnh riêng biệt và tạo thành một điểm nổi bật cho Trường. Hiện nay, Hàn Quốc có khoảng 170 trường đại học, trong đó gồm 10 đại học quốc gia và còn lại là các trường tư thục, cao đẳng. 10 Trường đại học quốc gia đại diện cho 10 tỉnh của Hàn Quốc và mỗi tỉnh có thêm các trường địa học tư thục. Riêng tại Seoul và Busan thì số lượng các trường đại học nhiều hơn các tỉnh thành phố khác của Hàn Quốc.

Sự phát triển của các trường đại học Hàn Quốc tạo ra một môi trường lý tưởng thu hút du học sinh quốc tế theo học và nghiên cứu. Chính vì vậy, nền giáo dục Hàn Quốc đã và đang được chính phủ và các trường quốc tế hóa, tạo ra những bước đột phá của cả nền giáo dục.
Du học Sinh Việt nam có thể tìn hiểu các thông tin học tập tại các trường đại học tại Hàn Quốc qua kênh tuyển sinh tại Việt Nam.

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC 2T 

Hồ sơ ứng tuyển trực tiếp đến địa chỉ: Số nhà 33, ngõ 102, Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 04 36409888. ĐTDĐ: 093 6066286. / 0915 095 800 / 0913 22 9393 .E: contact@2te.vn   / Skype: thachnv 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY